câu rút
Vietnamese
Etymology
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [kəw˧˧ zut̚˧˦]
- (Huế) IPA(key): [kəw˧˧ ʐʊk̚˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [kəw˧˧ ɹʊk͡p̚˦˥]
Noun
câu rút
- (Christianity, obsolete) Cross
- Synonym: thánh giá
- 1888, M. Pinabel [Cố Thủy], Sách gương phúc, Ninh Phú Đường:
- Có lời kinh thánh dạy rằng: mày hãy bỏ ý riêng mình, hãy vác câu rút mà theo Đức Chúa Jêsu. [...]
- There's a verse in the Bible that goes like this: deny thyself, take up the Cross and follow thy Lord Jesus [...]
- 1960 [1908 February 19], Jack London, chapter XII, in Vũ Cận, transl., Gót Sắt, Văn Hóa Publishing House, translation of The Iron Heel (in English):
- Tôi không làm gì hại ai. Tại sao họ không muốn để cho tôi yên? Nhưng cũng chưa phải thế. Chính là cái cách họ hành ấy kia. Giá họ lấy roi đánh nát thịt tôi ra, hoặc họ đem tôi đi thiêu sống, hoặc họ đóng đinh tôi lên câu rút, đầu dốc ngược xuống dưới đất, giá như thế tôi lại không sợ. Đằng này họ nhốt tôi vào nhà điên!
- [original: I harm no one. Why will they not let me alone? But it is not that. It is the nature of the persecution. I shouldn’t mind if they cut my flesh with stripes, or burned me at the stake, or crucified me head-downward. But it is the asylum that frightens me.]