bệnh trầm kha
Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese word from 病 (“disease”) and 沉痾 (“chronic illness”).
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɓəjŋ̟˧˨ʔ t͡ɕəm˨˩ xaː˧˧]
- (Huế) IPA(key): [ʔɓen˨˩ʔ ʈəm˦˩ kʰaː˧˧]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɓəːn˨˩˨ ʈəm˨˩ kʰaː˧˧]
Noun
(classifier căn) bệnh trầm kha
- bad and chronic behavior, habit
- Tệ quan liêu là một căn bệnh trầm kha.
- Bureaucracy is a bad and chronic behavior.
- 2001, Chu Lai, Cuộc đời dài lắm, NXB Văn học, page 226:
- Tật thì trước sau có thể sửa được, nhưng dốt nát, vô trách nhiệm, khó sửa lắm! Nó thành căn bệnh trầm kha của số đông rồi!
- Vices can be put right sooner or later, but with ignorance and irresponsibility that's very tough to do! These already became chronic ailments for most of them!