bảng mã

Vietnamese

Etymology

bảng (table) +‎ (code)

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [ʔɓaːŋ˧˩ maː˦ˀ˥]
  • (Huế) IPA(key): [ʔɓaːŋ˧˨ maː˧˨]
  • (Saigon) IPA(key): [ʔɓaːŋ˨˩˦ maː˨˩˦]

Noun

(classifier tấm) bảng

  1. code chart
  2. (figuratively) coding scheme, system of codes
  3. (computing) character set

Synonyms

  • (character set): bảng mã ký tự, bảng mã kí tự, bộ mã, bộ mã ký tự, bộ mã kí tự
  • biên mã ký tự, biên mã kí tự
  • mã hóa ký tự, mã hóa kí tự, mã hoá ký tự, mã hoá kí tự