Tôn Ngộ Không

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 孫悟空

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [ton˧˧ ŋo˧˨ʔ xəwŋ͡m˧˧]
    • (Huế) IPA(key): [toŋ˧˧ ŋow˨˩ʔ kʰəwŋ͡m˧˧]
    • (Saigon) IPA(key): [toŋ˧˧ ŋow˨˩˨ kʰəwŋ͡m˧˧]

    Noun

    Tôn Ngộ Không

    1. Sun Wukong
      Tôn Ngộ Không có cái mông đít đỏ,
      Trư Bát Giới có cái mỏ tham ăn.
      Sun Wukong has a red ass,
      Zhu Bajie has a greedy mouth.

    See also