Di-gan

See also: digan and dığan

Vietnamese

Etymology

From French tzigane.

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [zi˧˧ ɣaːn˧˧]
  • (Huế) IPA(key): [jɪj˧˧ ɣaːŋ˧˧]
  • (Saigon) IPA(key): [jɪj˧˧ ɣaːŋ˧˧]
  • Phonetic spelling: di gan

Adjective

Di-gan

  1. Gypsy, Roma
    người Di-gana Gypsy
    • 1985, Thanh Thảo, Đàn ghi ta của Lor-ca [Lorca’s Guitar]:
      chàng ném lá bùa cô gái Di-gan
      vào xoáy nước
      chàng ném trái tim mình
      vào lặng yên bất chợt
      he threw the Gypsy girl’s talisman
      into a whirlpool
      he threw his own heart
      into sudden silence
    • 1986, Hoàng Phủ Ngọc Tường, Ai đã đặt tên cho dòng sông?:
      Giữa lòng Trường Sơn, sông Hương đã sống một nửa cuộc đời của mình như một cô gái Di-gan phóng khoáng và man dại.
      Nestled in the heart of the Trường Sơn Mountains, the Perfume River has lived half its life like a free-spirited and wild Gypsy girl.