𣎃貞
Vietnamese
| chữ Hán Nôm in this term | |
|---|---|
| 𣎃 | 貞 |
Noun
𣎃貞 • (tháng giêng)
- chữ Nôm form of tháng giêng (“the first lunar month of a year”)
- Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語録), page 11b
- 𢆥恒𥙩𣎃貞𣈜𨒒𬙞𫜵諱日婆阿蛮。
- Năm hằng lấy tháng giêng ngày mười bảy làm huý nhật bà A Man.
- Every year, the seventeenth day of the first month is [observed as] the death anniversary of A Man.
- Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語録), page 11b
References
- Nguyễn Quang Hồng (2014), “貞”, in Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải [Nôm Characters with Quotations and Annotations][1] (in Vietnamese), via Nomfoundation.org