經筵
Vietnamese
| chữ Hán Nôm in this term | |
|---|---|
| 經 | 筵 |
Noun
經筵
- chữ Hán form of kinh diên (“(historical) imperial lecture”)
- Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 11b
- 試官進士,達官經筵,底講𱏺。意羅政買𢆥廣祐𢆥龍符。
- Thi quan tiến sĩ, đặt quan kinh diên, để giảng sách. Ấy là chính mới năm Quảng Hựu năm Long Phù.
- Held the jinshi examination, established officials of imperial lecture hall to lecture on texts. This was part of the new governance [policies] during the eras of Quảng Hựu and Long Phù.
- Đại Việt sử ký tiệp lục tổng tự (大越史記捷錄總序), page 11b