所郎
Vietnamese
| chữ Hán Nôm in this term | |
|---|---|
| 所 | 郎 |
Verb
所郎 • (sửa sang)
- chữ Nôm form of sửa sang (“to repair; to fix; to renovate”)
- Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語録), page 19a
- 課意固汫立娄𣈜底庄屯。柴寺因𤓢特湄,吏所郎屯枼帝。
- Thuở ấy có giếng rấp lâu ngày để chẳng dọn. Thầy tự nhân nắng được mưa, lại sửa sang dọn dẹp đấy.
- At that time, there was a well that had been neglected for a long time. The temple monk, taking advantage of the sunshine and rain, then repaired and tidied it up.
- Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục (古珠法雲佛本行語録), page 19a
References
- Nguyễn Quang Hồng (2014), “郎”, in Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải [Nôm Characters with Quotations and Annotations][1] (in Vietnamese), via Nomfoundation.org