及攑

Vietnamese

chữ Hán Nôm in this term

Verb

及攑 • (gặp gỡ)

  1. chữ Nôm form of gặp gỡ (to meet)
    • Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (新編傳奇漫錄增補解音集註 "Newly Edited Collection of Truyền kỳ mạn lục with Supplemented Annotations, Phonetic Explanations, and Collected Notes"), volume 1; 40a
      妾於實拯賖,㐱𣈜𣈙及攑羅𥪞義貞蒸及。
      Thiếp ở thực chẳng xa, chỉn ngày rày gặp gỡ là trong nghĩa riêng chưng gặp.
      I don't live really far away, but today's meeting was a private one.

References