倍鐄
Vietnamese
| chữ Hán Nôm in this term | |
|---|---|
| 倍 | 鐄 |
Adverb
倍鐄 • (vội vàng)
- chữ Nôm form of vội vàng (“quickly; hurriedly; in a hurry”)
- Đại Nam quốc sử diễn ca (大南國史演歌), page 17b
- 趙王𦥃𨀈倍鐄,情𥢆群渚𢴑塘朱戈。
- Triệu vương đến bước vội vàng, tình riêng còn chửa dứt đường cho qua.
- King Triệu arrived hurriedly; [his] personal feelings were not yet resolved.
- Đại Nam quốc sử diễn ca (大南國史演歌), page 17b
References
- Nguyễn Quang Hồng (2014), “鐄”, in Tự Điển Chữ Nôm Dẫn Giải [Nôm Characters with Quotations and Annotations][1] (in Vietnamese), via Nomfoundation.org