倍鐄

Vietnamese

chữ Hán Nôm in this term

Adverb

倍鐄 • (vội vàng)

  1. chữ Nôm form of vội vàng (quickly; hurriedly; in a hurry)
    • Đại Nam quốc sử diễn ca (大南國史演歌), page 17b
      趙王𦥃𨀈倍鐄,情𥢆群渚𢴑塘朱戈。
      Triệu vương đến bước vội vàng, tình riêng còn chửa dứt đường cho qua.
      King Triệu arrived hurriedly; [his] personal feelings were not yet resolved.

References