Vietnamese
Etymology
điều + răn.
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗiəw˨˩ zan˧˧]
- (Huế) IPA(key): [ʔɗiw˦˩ ʐaŋ˧˧]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɗiw˨˩ ɹaŋ˧˧]
Noun
điều răn
- (Christianity) commandment
- Mười điều răn ― the Ten Commandments
- Exodus 34:27-28; 1926 Vietnamese translation by Phan Khôi et al.; 2021 English translation from the New Revised Standard Version
cũng phán cùng Môi-se rằng: Hãy chép các lời nầy; vì theo các lời nầy mà ta lập giao ước cùng ngươi và cùng Y-sơ-ra-ên. Môi-se ở đó cùng trong bốn mươi ngày và bốn mươi đêm, không ăn bánh, cũng không uống nước; trên hai bảng đá các lời giao ước, tức là mười điều răn.- said to Moses: Write these words; in accordance with these words I have made a covenant with you and with Israel. He was there with for forty days and forty nights; he neither ate bread nor drank water. on the tablets the words of the covenant, the ten commandments.