đức
Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese word from 德.
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗɨk̚˧˦]
- (Huế) IPA(key): [ʔɗɨk̚˦˧˥]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɗɨk̚˦˥]
- Homophone: Đức; đứt
Audio (Hà Nội): (file)
Noun
đức
Derived terms
- ác đức
- ác nhân sát đức
- âm đức
- công đức
- đại đức
- đạo đức
- đạo đức giả
- đạo đức học
- Đạo Đức Kinh
- đức dục
- đức độ
- đức hạnh
- đức tính
- nhân đức
- phúc đức
- tài đức
- thất đức
- tu nhân tích đức
- tứ đức
- y đức
Prefix
đức
- (chiefly capitalized) Used for respected figures
- Đức Khổng Tử/Phật/Giê-su Ki-tô/Chúa Trời/Giê-hô-va
- Confucius/the Buddha/Jesus Christ/the Lord/Jehovah
- Đức Mẹ/Bà
- Our Lady; Notre Dame
Derived terms
- Đức Bà
- Đức cha
- Đức Chúa Giêsu
- đức hồng y
- Đức Mẹ
- đức ông
- Đức Phật
- Đức Phật Mẫu
- Đức Thánh Cha
- Đức Thánh Trần
Romanization
đức
- Sino-Vietnamese reading of 德