động lượng

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 動量.

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ lɨəŋ˧˨ʔ]
    • (Huế) IPA(key): [ʔɗəwŋ͡m˨˩ʔ lɨəŋ˨˩ʔ]
    • (Saigon) IPA(key): [ʔɗəwŋ͡m˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨]

    Noun

    động lượng

    1. (physics) momentum, the product of mass and velocity of a body
      • 1979, S.M. Targ, translated by Phạm Huyền, Giáo trình giản yếu cơ học lý thuyết, NXB đại học và trung học chuyên nghiệp Hà Nội, page 353:
        Theo định lý về biến thiêng động lượng của hệ, ta có thể nhận được những hệ quả quan trọng dưới đây : […].
        With the principle of variation of momentum of a system, we can obtain the important results below: […].

    Derived terms

    • động lượng tuyến tính
    • động lượng góc
    • mô men động lượng