đúc rút

Vietnamese

Etymology

đúc +‎ rút.

Pronunciation

  • (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗʊwk͡p̚˧˦ zut̚˧˦]
  • (Huế) IPA(key): [ʔɗʊwk͡p̚˦˧˥ ʐʊk̚˦˧˥]
  • (Saigon) IPA(key): [ʔɗʊwk͡p̚˦˥ ɹʊk͡p̚˦˥]

Verb

đúc rút

  1. to learn a lesson
    Sinh viên sẽ đúc rút được những kinh nghiệm, kiến thức về kinh doanh.
    Students will be able to acquire experience and knowledge of business.