Đông A
Vietnamese
Etymology
Sino-Vietnamese word from 東阿 (“Trần dynasty”). 東阿 refers to the decomposition of 陳 (阜 "mound" (阝) + 東 đông) according to Vạn Hạnh's interpretation.
Pronunciation
- (Hà Nội) IPA(key): [ʔɗəwŋ͡m˧˧ ʔaː˧˧]
- (Huế) IPA(key): [ʔɗəwŋ͡m˧˧ ʔaː˧˧]
- (Saigon) IPA(key): [ʔɗəwŋ͡m˧˧ ʔaː˧˧]
Proper noun
- (historical) Trần dynasty (1225–1400)
- 1904, Trần triều hiển thánh chính kinh sơ biên (陳朝顯聖正經初編), page 14a
- (⿰口俟)𠳨𱏫低埃妬𠰚,勢魔𠸜户拱東阿。
- Hãy hỏi đâu đây ai đó nhỉ, thế ma tên họ cũng Đông A.
- Whom can I ask about this? The ghost also has the surname Đông A.
- 1904, Trần triều hiển thánh chính kinh sơ biên (陳朝顯聖正經初編), page 14a
Derived terms
- hào khí Đông A