ám khí

Vietnamese

Etymology

    Sino-Vietnamese word from 暗器.

    Pronunciation

    • (Hà Nội) IPA(key): [ʔaːm˧˦ xi˧˦]
    • (Huế) IPA(key): [ʔaːm˦˧˥ kʰɪj˨˩˦]
    • (Saigon) IPA(key): [ʔaːm˦˥ kʰɪj˦˥]

    Noun

    ám khí

    1. (martial arts) hidden or concealed weapon
      • 2005 [1957–1959], chapter 4, in Cao Tự Thanh, transl., Anh hùng xạ điêu, Nhà xuất bản Văn học, translation of 射雕英雄传 by Kim Dung [Jin Yong]:
        Mai Siêu Phong hai mắt đã mù, đầu óc hôn mê, rõ ràng chất độc trên ám khí đã phát tác, []
        Méi Chāofēng was blind in both eyes and her mind was bewildered; the poison on the hidden weapon was clearly taking effect; []