Vietnam national under-21 football team
| Nickname(s) | Những chiến binh Sao Vàng (Golden Star Warriors) | ||
|---|---|---|---|
| Association | Vietnam Football Federation (VFF) | ||
| Confederation | AFC (Asia) | ||
| Sub-confederation | AFF (Southeast Asia) | ||
| Head coach | Dương Hồng Sơn | ||
| Captain | Đặng Văn Tới | ||
| Home stadium | Mỹ Đình National Stadium Thống Nhất Stadium | ||
| FIFA code | VIE | ||
| |||
The Vietnam national under-21 football team represents Vietnam at international youth association football competitions for age under-19 and under-20. It is controlled by the Vietnam Football Federation.
International records
Nations Cup Malaysia 2016
| 2016 Nations Cup | Coach | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Year | Round | GP | W | D | L | GF | GA | |
| 2016 | Third Place | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | Hoàng Anh Tuấn |
| Total | Best: Third Place | 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | |
| AFC U-19 Championship History | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Year | Round | Score | Result | ||||
| 2016 | Semi-finals | Vietnam | 0 – 2 | Thailand | Loss | ||
| Third place | Vietnam | 2–2 aet 5–4 pen | Singapore | Won | |||
International U-21 Thanh Niên Newspaper Cup
| International U-21 Thanh Niên Newspaper Cup | Coach | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Year | Round | GP | W | D | L | GF | GA | |
| 2007 Nha Trang | Champions | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 0 | |
| 2008 Huế | Third place | 4 | 2 | 0 | 2 | 6 | 8 | |
| 2009 Bình Dương | Runner-up | 4 | 2 | 0 | 2 | 10 | 9 | |
| 2010 Ho Chi Minh City | Third place | 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 4 | |
| 2011 Gia Lai | Champions | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 3 | |
| 2012 Gia Lai | Runner-up | 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 2 | Đinh Văn Dũng |
| 2013 Phan Rang | Champions | 4 | 3 | 0 | 1 | 8 | 5 | |
| 2014 Cần Thơ | Third place | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 2 | |
| 2015 Ho Chi Minh City | 4th Place | 4 | 2 | 2 | 0 | 9 | 6 | Phạm Minh Đức |
| 2016 Ho Chi Minh City | 4th Place | 4 | 0 | 2 | 2 | 1 | 3 | Phạm Minh Đức |
| 2017 Cần Thơ | Runner-up | 5 | 2 | 1 | 2 | 8 | 6 | Trần Minh Chiến |
| Total | 3 title | 44 | 25 | 8 | 11 | 82 | 48 | |
Players
Current squad
| No. | Pos. | Player | Date of birth (age) | Club | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| GK | Nguyễn Văn Toản | 26 November 1999 (aged 21) | Hải Phòng | |||
| GK | Dương Tùng Lâm | 25 December 1999 (aged 21) | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | |||
| GK | Y Êli Niê | 8 January 2001 (aged 20) | Đắk Lắk | |||
| DF | Phùng Viết Trường | 8 January 1999 (aged 22) | Hà Nội | |||
| DF | Nguyễn Vũ Tính | 10 February 1999 (aged 21) | Sài Gòn | |||
| DF | Đặng Văn Tới | 20 January 1999 (aged 21) | Hà Nội | |||
| DF | Bùi Hoàng Việt Anh | 1 January 1999 (aged 22) | Hà Nội | |||
| DF | Trần Văn Đạt | 6 January 2001 (aged 20) | Than Quảng Ninh | |||
| DF | Nguyễn Xuân Kiên | 13 February 2000 (aged 20) | Viettel | |||
| MF | Nguyễn Anh Tuấn | 24 January 2000 (aged 20) | Hồ Chí Minh City | |||
| MF | Trần Văn Bửu | 8 January 1999 (aged 22) | Viettel | |||
| MF | Trần Đức Nam | 12 January 1999 (aged 21) | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | |||
| MF | Trần Văn Công | 23 August 2001 (aged 19) | Hà Nội | |||
| MF | Nguyễn Hữu Thắng | 19 May 2000 (aged 20) | Viettel | |||
| MF | Thái Khắc Huy Hoàng | 24 July 1999 (aged 21) | Sông Lam Nghệ An | |||
| MF | Mạch Ngọc Hà | 10 September 2001 (aged 18) | Hà Nội | |||
| MF | Trần Bảo Toàn | 14 July 2001 (aged 18) | Hoàng Anh Gia Lai | |||
| FW | Nguyễn Hữu Tuấn | 29 March 1999 (aged 21) | Hồ Chí Minh City | |||
| FW | Lê Xuân Tú | 6 September 1999 (aged 21) | Hồng Lĩnh Hà Tĩnh | |||
| FW | Trần Danh Trung | 3 October 2000 (aged 20) | Viettel | |||
| FW | Nhâm Mạnh Dũng | 12 April 2000 (aged 20) | Viettel | |||
References
External links
- "10 cầu thủ HAGL trong danh sách U21 Việt Nam dự giải quốc tế". news.zing.vn. 8 December 2017.